quản cơ

Học thuật
Thân thiện
quản cơ

Một quản cơ đang chỉ huy một nhóm lính trong doanh trại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ quân sự cấp thấp thời phong kiến thời Pháp thuộc: "quản cơ" một cấp bậc hạ sĩ quan, chỉ huy một (một đơn vị quân đội cỡ trung đoàn hoặc tiểu đoàn), đứng trên cấp "đội".
    • Người giữ chức vụ đó: "quản cơ" cũng dùng để chỉ người đảm nhiệm chức vụ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi từng giữ chức quản cơ dưới thời nhà Nguyễn. (Ông nội tôi từng giữ chức quản cơ dưới thời nhà Nguyễn.)
    • Vị quản cơ ấy được giao nhiệm vụ trấn giữ vùng biên ải. (Vị quản cơ ấy được giao nhiệm vụ trấn giữ vùng biên ải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chức quản cơ": dùng để nhấn mạnh đến cấp bậc, chức danh.

    • Ông được phong chức quản cơ sau trận chiến. (Ông được phong chức quản cơ sau trận chiến.)
  • "lính dưới quyền quản cơ": chỉ những binh lính thuộc đơn vị do một quản cơ chỉ huy.

    • Lính dưới quyền quản cơ ấy rất kỷ luật. (Lính dưới quyền quản cơ ấy rất kỷ luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Cai (danh từ): một chức vụ quân sự tương đương hoặc gần tương đương với "quản cơ" trong một số giai đoạn lịch sử.
  • Đội (danh từ): cấp bậc/chức vụ quân sự thấp hơn "quản cơ".
  • Suất đội (danh từ): một chức vụ chỉ huy cấp thấp, có thể xem dưới hoặc ngang cấp "quản cơ" tùy thời kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Hạ sĩ quan: thuật ngữ chung chỉ cấp bậc chỉ huy cấp thấp, bao hàm nghĩa của "quản cơ".
  • Chỉ huy cấp : cụm từ mô tả chức năng của "quản cơ".
Lưu ý về sử dụng
  • Từ "quản cơ" một từ cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh lịch sử, khi nói về chế độ quân sự phong kiến Việt Nam hoặc thời kỳ Pháp thuộc.
  • Ngày nay, từ này không còn được dùng để chỉ cấp bậc trong quân đội hiện đại.
quản cơ

Một quản cơ đang chỉ huy một nhóm lính trong doanh trại.

  1. Hạ sĩ quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, đứng trên cấp đội.